STT
|
TÊN DỰ ÁN
|
ĐỊA ĐIỂM
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
I- Lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng
|
|
1
|
Đường sắt Biên Hoà – Vũng Tàu
|
Biên Hoà, Vũng Tàu
|
Xây mới 78 km đường.
|
BOT
|
Vốn đầu tư 80 triệu USD.
|
|
2
|
Đường sắt Trảng Bom-Hoà Hưng
|
Đồng Nai-TPHCM
|
Chiều dài 49 km, khổ 1m;
Trảng Bom-Biên Hoà:
đường đơn; Biên Hoà-Hoà Hưng: đường đôi, trong đó đoạn Bình Triệu-Hoà Hưng đi trên cao.
|
BOT
|
Vốn đầu tư: 575 triệu USD; Báo cáo tiền khả thi đã được TTCP phê duyệt.
|
|
3
|
Đường cao tốc TPHCM-Long Thành-Dầu Dây và Long Thành-Vũng Tàu.
|
TPHCM, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu.
|
4-6 làn xe, dài 103 km
|
BOT, liên doanh
|
Vốn đàu tư: 400 triệu USD, giai đoạn 2: 250 triệu USD, đang thực hiện F/S.
|
|
4
|
Đường cao tốc TPHCM-Mỹ Thuận- Cần Thơ
|
TPHCM, Cần Thơ
|
Dài 176 km, 4-6 làn xe
|
BOT
|
Vốn đầu tư 785 triệu USD, giai đoạn 2: 414 triệu USD, đang thực hiện F/S.
|
|
5
|
Đường cao tốc Nội Bài-Hạ Long-Mông Dương
|
Hà Nội, Hạ Long
|
146 km, 4 làn xe
|
BOT
|
Vốn đầu tư 220 triệu USD, đang thực hiện F/S.
|
|
6
|
Đường cao tốc Đà Nẵng-Quảng Ngãi
|
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quãng Ngãi.
|
130 km, 4 làn xe
|
BOT
|
Vốn đầu tư 500 triệu USD, đang chuẩn bị báo cáo tiền khả thi.
|
|
7
|
Cảng trung chuyển Bến Đình-Sao Mai
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Công suất bốc xếp 25-50 triệu tấn/năm
|
BOT, liên doanh
|
Vốn đầu tư 637 triệu USD, đã lập xong F/S.
|
|
8
|
Cảng trung chuyển quốc tê Vân Phong
|
Khánh Hoà
|
|
BOT
|
Vốn đầu tư: 150 triệu USD. GĐ I xây dựng 2 bến container dài 700 m cho tàu 4.000-6.000 TEU.
|
9
|
Xây dựng tuyến đường trên cao dọc Kênh Nhiêu Lộc-Thị Nghè; Tuyến đường Hoàng Văn Thụ-Công trường Dân chủ.
|
Tp Hồ Chí Minh
|
|
BOT
|
|
10
|
Đường sắt nội đô Tp Hồ Chí Minh
|
Tp Hồ Chí Minh
|
|
BOT
|
Vốn đầu tư: 800 triệu USD. Đang nghiên cứu.
|
11
|
Đường sắt Đăk Nông-Chơn Thành-Thị Vải
|
Đắc Nông, Biên Hòa, BR-VT
|
305 km đường đôi, rộng 1km, đường mới.
|
BOT, liên doanh
|
Vốn đầu tư: 590 triệu USD.
|
12
|
Đường sắt Hà Nội- Hải Phòng
|
Hà Nội, Hải Phòng
|
105 km đường đôi, rộng 1km, điện khí hoá.
|
BOT, liên doanh
|
Vốn đầu tư: 320 triệu USD.
|
13
|
Đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng
|
Hà Nội, Hải Phòng
|
95 km, 4 làn xe
|
BOT
|
Vốn đầu tư: 240 triệu USD.
|
14
|
Tuyến đường sắt nội đô Tp Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
BOT
|
Vốn đầu tư: 300 triệu USD.
|
15
|
Đường cao tốc Trung Lương-Cần Thơ
|
Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ
|
4-6 làn xe, dài 80km
|
BOT
|
|
16
|
Xây dựng Cảng Liên Chiểu
|
Đà Nẵng
|
|
BOT, 100% vốn NN
|
Vốn đầu tư dự kiến: 200 triệu USD.
|
17
|
Đường cao tốc Dầu Giây-Đà Lạt
|
Đồng Nai, Lâm Đồng
|
Dài 230 km
|
Các hình thức đầu tư
|
Vốn dự kiến: 10.000 tỷ đồng (645 triệu USD)
|
18
|
Cải tạo và nâng cấp sân bay Cát Bi
|
Hải Phòng
|
Sân bay đạt tiêu chuẩn quốc tế
|
Liên doanh
|
|
19
|
Sân bay Dương Tơ (Phú Quốc)
|
Phú Quốc
|
Sân bay Quốc tế
|
Liên doanh
|
Khoảng 2000 tỷ đồng (129 triệu USD), trong đó giai đoạn 1 khoảng 1.200 tỷ đồng (75 triệu USD). Hiện đang lập quy hoạch. Vận hành sau năm 2010.
|
20
|
Cảng nước sâu Sơn Dương
|
Hà Tĩnh
|
Tầu 200.000 tấn có thể cặp bến
|
Liên doanh
|
Vốn dự kiến 150 triệu USD
|
21
|
Xây dựng và kinh doanh Tổ hợp văn phòng, căn hộ cho thuê.
|
Khu đô thị mới Đà Nẵng
|
20-25 tầng
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
|
22
|
Khu Đô thị mới Thuỷ Nguyên
|
Hài Phòng
|
Diện tích quy hoạch 24.000 ha
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
|
|
II- Lĩnh vực sản xuất sắt thép và kim loại màu
|
23
|
Khai thác mỏ sắt Thạch Khê
|
Thạch Khê Hà Tĩnh
|
Công suất: 10 triệu tấn/năm
|
Liên doanh
|
Vốn đầu tư: 400 triệu USD, đã lập Báo cáo tiền khả thi.
|
24
|
Nhà máy Thép liên hợp Hà Tĩnh
|
Kỳ Anh Hà Tĩnh
|
Công suất: 4,5 triệu tấn/năm
|
Liên doanh
|
Vốn đầu tư: 3 tỷ USD, đã lập Báo cáo tiền khả thi.
|
25
|
Nhà máy Thép tấm cán nóng
|
Hà Tĩnh hoặc Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Công suất: 1,5 triệu tấn/năm
|
Liên doanh
|
Vốn đầu tư: 270 triệu USD. Đã lập báo cáo khả thi.
|
26
|
Nhà máy Thép chất lượng cao
|
Hải Phòng
|
Công suất: 50.000 tấn/năm
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
|
27
|
Nhà máy sản xuất phôi thép
|
Quảng Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu.
|
Công suất: 500.000 tấn/năm
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
Vốn đầu tư: 120 triệu USD. Đã lập báo cáo khả thi.
|
28
|
Nhà máy luyện cán thép từ quặng
|
Khu kinh tế Dung Quất
|
4 triệu tấn/năm
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
Tổng vốn dự kiến: 3.000 triệu USD.
|
29
|
Nhà máy sản xuất thép không rỉ từ khâu luyện và cán nóng.
|
Bà Rịa- Vũng Tàu hoặc địa phương có điều kiện
|
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
|
30
|
Nhà máy sắt xốp (hoàn nguyên thể rắn)
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Công suất: 1,25-1,40 triệu tấn/năm. Công nghệ Midrex
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
Vốn đầu tư: 365 triệu USD.
|
31
|
Khai thác và tinh luyện Kẽm Quỳ Hợp, Nghệ An
|
Nghệ An
|
|
Liên doanh
|
|
32
|
Khai thác Bô xít, sản xuất Alumin Bảo Lâm
|
Lâm Đồng
|
Công suất 600.000 tấn Alumin/năm; 72.000 tấn nhôm thỏi/năm
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài
|
|
|
III- Lĩnh vực cơ khí chế tạo
|
33
|
Sản xuất động cơ ô tô và linh kiện ô tô cung cấp trong nước và xuất khẩu
|
Các tỉnh, thành phố
|
|
Liên doanh hoặc 100% vốn NN.
|
|
34
|
Sản xuất, lắp ráp thiết bị xe máy thi công xây dựng
|
Hà Nội, Quảng Nam hoặc Đà Nẵng
|
Ô tô các loại: 250 xe/năm; máy thi công: 370 xe/năm
|
Liên doanh hoặc 100% vốn NN.
|
|
35
|
Sản xuất máy công cụ chương trình số
|
Đồng Nai, Hà Nội
|
500-1.000 máy/năm
|
Liên doanh hoặc 100% vốn NN.
|
|
36
|
Sản xuất máy kéo 4 bánh công suất 20-50 mã lực, máy cày nhỏ đa chức năng
|
Hà Tây, Nghệ An hoặc Cần Thơ
|
Công suất nhà máy: 2.000-5000 xe/năm
|
Liên doanh, HĐHTKD
|
|
37
|
Nhà máy đóng tàu và sửa chữa tàu biển Long Sơn
|
Bà Rịa – Vũng Tàu
|
Đóng tàu 30.000 DWT, dàn khoan, cần cầu nổi.
|
BOT hoặc liên doanh
|
|
|
|